Cách dùng "我便倾心于她" (wǒ biàn qīng xīn yú tā) trong hội thoại tiếng Trung
我便倾心于她
con đã đem lòng yêu mến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在教坊初见玉书时 | zài jiào fāng chū jiàn yù shū shí | Lần đầu gặp Ngọc Thư ở Giáo Phường Ty, |
| 2▶ | 我便倾心于她 | wǒ biàn qīng xīn yú tā | con đã đem lòng yêu mến. |
| 3 | 我知道她的心之所往不是我能给的 | wǒ zhī dào tā de xīn zhī suǒ wǎng bú shì wǒ néng gěi de | Con biết điều cô ấy muốn không phải thứ con có thể cho. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

HSK 7
0:03s





