Cách dùng "我便倾心于她" (wǒ biàn qīng xīn yú tā) trong hội thoại tiếng Trung

biàn便qīngxīn

con đã đem lòng yêu mến.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在教坊初见玉书时zài jiào fāng chū jiàn yù shū shíLần đầu gặp Ngọc Thư ở Giáo Phường Ty,
2我便倾心于她wǒ biàn qīng xīn yú tācon đã đem lòng yêu mến.
3我知道她的心之所往不是我能给的wǒ zhī dào tā de xīn zhī suǒ wǎng bú shì wǒ néng gěi deCon biết điều cô ấy muốn không phải thứ con có thể cho.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 4 of 10)
你性子淳厚 心又软
HSK 5
0:03s
nǐ xìng zi chún hòu xīn yòu ruǎncon hiền hậu, dễ mềm lòng

你忘了她 忘了这件事情
HSK 2
0:03s
nǐ wàng le tā wàng le zhè jiàn shì qíngCon hãy quên cô ta đi, quên chuyện này đi.

将来 你会有一个堂堂正正的王妃
HSK 4
0:03s
jiāng lái nǐ huì yǒu yí gè táng táng zhèng zhèng de wáng fēiTương lai con sẽ có một vương phi danh chính ngôn thuận,

也会有一个清清白白的孩子
HSK 1
0:03s
yě huì yǒu yí gè qīng qīng bái bái de hái zicũng sẽ có một đứa con lai lịch minh bạch.

为何玉书敢找医正诊治吗?
HSK 6
0:03s
wèi hé yù shū gǎn zhǎo yī zhèng zhěn zhì ma ?tại sao Ngọc Thư dám nhờ ngự y bắt mạch không?

要么她就是想以此威胁我、报复我
HSK 7
0:03s
yào me tā jiù shì xiǎng yǐ cǐ wēi xié wǒ 、 bào fù wǒhoặc là cô ta muốn dùng việc này để uy hiếp, trả thù ta.

但不管怎么样 她就是该死
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn zěn me yàng tā jiù shì gāi sǐNhưng dù thế nào đi nữa, cô ta cũng đáng chết!

她到底对你做了什么?
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ duì nǐ zuò le shén me ?rốt cuộc cô ta đã làm gì con?

你为何偏偏被她蛊惑?
HSK 7
0:03s
nǐ wèi hé piān piān bèi tā gǔ huò ?sao con lại cứ bị cô ta mê hoặc chứ?

我从未见过像她这样蓬勃的女子
HSK 7
0:03s
wǒ cóng wèi jiàn guò xiàng tā zhè yàng péng bó de nǚ zǐcon chưa từng thấy nữ tử nào tràn đầy sức sống như cô ấy.

我知道她的心之所往不是我能给的
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào tā de xīn zhī suǒ wǎng bú shì wǒ néng gěi deCon biết điều cô ấy muốn không phải thứ con có thể cho.

她向往的是自由自在的生活
HSK 6
0:03s
tā xiàng wǎng de shì zì yóu zì zài de shēng huóThứ cô ấy khao khát là cuộc sống tự do tự tại,

所以我不敢做非分之想
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ bù gǎn zuò fēi fèn zhī xiǎngNên con không dám mơ tưởng xa xôi.

能偶尔与她切磋琴艺
HSK 7
0:03s
néng ǒu ěr yǔ tā qiē cuō qín yìThỉnh thoảng cùng cô ấy đàm đạo cầm nghệ…

我虽心有不舍
HSK 6
0:03s
wǒ suī xīn yǒu bù shěTuy con tiếc nuối

她能替我去看看也好
HSK 6
0:03s
tā néng tì wǒ qù kàn kàn yě hǎothì để cô ấy thay con đi ngắm nhìn cũng tốt.

父皇临幸了玉书
HSK 1
0:03s
fù huáng lín xìng le yù shūphụ hoàng lâm hạnh Ngọc Thư.

我知道那一刻 感觉到天旋地转
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nà yī kè gǎn jué dào tiān xuán dì zhuànKhoảnh khắc biết tin, con thấy trời đất như quay cuồng.

我知道这一切对她来说意味着什么
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào zhè yī qiè duì tā lái shuō yì wèi zhe shén meCon biết những chuyện này có ý nghĩa gì với cô ấy.

运气好的话
HSK 5
0:03s
yùn qì hǎo de huàMay mắn thì còn có thể