Cách dùng "我虽心有不舍" (wǒ suī xīn yǒu bù shě) trong hội thoại tiếng Trung

suīxīnyǒushě

Tuy con tiếc nuối

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:58
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我知道她快要服完乐役 便能离宫wǒ zhī dào tā kuài yào fú wán lè yì biàn néng lí gōngCon biết cô ấy sắp mãn hạn làm nhạc công, có thể rời cung.
2我虽心有不舍wǒ suī xīn yǒu bù shěTuy con tiếc nuối
3但也是真的替她开心 她希冀的生活也是我想要的dàn yě shì zhēn de tì tā kāi xīn tā xī jì de shēng huó yě shì wǒ xiǎng yào denhưng cũng thật lòng vui thay cho cô ấy. Cuộc sống mà cô ấy ao ước cũng là thứ con mong muốn.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 10 of 10)
我与太史丞也算出生入死
HSK 4
0:03s
wǒ yǔ tài shǐ chéng yě suàn chū shēng rù sǐTa và huynh coi như đã cùng vào sinh ra tử.

两个人待在一处 本就是相互亏欠
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

就只能就此别过 再无瓜葛
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

我不知道县主 哪句话是真 哪句话是假
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

我只是将我的内心话说出来而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

无妨 都已经过去了
HSK 2
0:03s
wú fáng dōu yǐ jīng guò qù leKhông sao, mọi chuyện đã qua cả rồi.

我就知道 你那天偷听到了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

你在我家 谈论与我的婚事 怎能说是我偷听呢?
HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

还假装没听到 若无其事地跟我查案
HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

你不会还偷偷伤心了吧?
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì hái tōu tōu shāng xīn le ba ?Đừng bảo huynh còn âm thầm đau lòng đấy nhé?

县主也不要把自己看得太过重要
HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

我说你额头的伤怎么好得那么慢
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

定是不好好上药 专门给我看的
HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

无稽…无稽之谈
HSK 4
0:03s
wú jī … wú jī zhī tánĂn nói… ăn nói vô căn cứ.

终究是我不对 我向你赔罪
HSK 7
0:03s
zhōng jiū shì wǒ bú duì wǒ xiàng nǐ péi zuìNói chung là ta sai. Ta tạ lỗi với huynh.

不必 不接受
HSK 4
0:03s
bù bì bù jiē shòuKhông cần. Không chấp nhận.

希望我们都少一些憾事
HSK 2
0:03s
xī wàng wǒ men dōu shǎo yī xiē hàn shìHi vọng hai ta bớt điều nuối tiếc.

倒显得更年轻漂亮了
HSK 5
0:03s
dào xiǎn de gèng nián qīng piào liàng letrông lại càng trẻ trung xinh đẹp.

今日的口脂甚是衬你啊
HSK 5
0:03s
jīn rì de kǒu zhī shèn shì chèn nǐ aMàu son hôm nay rất hợp với nàng đấy.