Cách dùng "已经是尘埃落定了" (yǐ jīng shì chén āi luò dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
已经是尘埃落定了
đã hạ màn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:13
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这场风波 | zhè chǎng fēng bō | sóng gió lần này |
| 2▶ | 已经是尘埃落定了 | yǐ jīng shì chén āi luò dìng le | đã hạ màn rồi. |
| 3 | 信王领了份苦差 请命离开西京去游历 | xìn wáng lǐng le fèn kǔ chāi qǐng mìng lí kāi xī jīng qù yóu lì | Tín vương nhận công việc cực nhọc, xin rời Tây Kinh đi du ngoạn. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

HSK 7
0:03s





