Cách dùng "请回来的那一个人 这件事情就已经定性了" (qǐng huí lái de nà yí gè rén zhè jiàn shì qíng jiù yǐ jīng dìng xìng le) trong hội thoại tiếng Trung
请回来的那一个人 这件事情就已经定性了
mời về. Việc này đã được định tính rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:58
yīn wèi xǔ yún tiān shì bèi gōng sī kāi diào de ér nǐ què shì bèi gōng sī
因为许云天是被公司开掉的 而你却是被公司
“Vì Hứa Vân Thiên bị công ty đuổi việc, còn cô lại được công ty”
LINE 0223:01
PLAYING SCENEqǐng huí lái de nà yí gè rén zhè jiàn shì qíng jiù yǐ jīng dìng xìng le
请回来的那一个人 这件事情就已经定性了
“mời về. Việc này đã được định tính rồi.”
LINE 0323:04
tā shì cuò de nǐ shì duì de
他是错的 你是对的
“Anh ta sai, cô đúng.”
Show Information