Cách dùng "不如开门见山吧" (bù rú kāi mén jiàn shān ba) trong hội thoại tiếng Trung
不如开门见山吧
Chi bằng cứ đi thẳng vào vấn đề đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
7:57
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我最了解您了 | wǒ zuì liǎo jiě nín le | Con hiểu bố nhất mà. |
| 2▶ | 不如开门见山吧 | bù rú kāi mén jiàn shān ba | Chi bằng cứ đi thẳng vào vấn đề đi. |
| 3 | 这次网络舆论声势浩大 | zhè cì wǎng luò yú lùn shēng shì hào dà | Lần này dư luận trên mạng vô cùng ầm ĩ. |



