Cách dùng "不是吧 可爱吧" (bú shì ba kě ài ba) trong hội thoại tiếng Trung

shìba àiba

Không phải chứ? Đáng yêu nhỉ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您看今天来这么多朋友 是啊 喜欢我的不多nín kàn jīn tiān lái zhè me duō péng yǒu shì a xǐ huān wǒ de bù duōAnh xem, hôm nay có nhiều bạn bè đến thế này. Đúng vậy. Người thích tôi không nhiều.
2不是吧 可爱吧bú shì ba kě ài baKhông phải chứ? Đáng yêu nhỉ?
3好人哪 相声演员不说不笑不热闹 是hǎo rén nǎ xiàng shēng yǎn yuán bù shuō bù xiào bù rè nào shìLà người tốt đấy. Diễn viên tấu nói không nói không cười thì không náo nhiệt. Vâng.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
我真的一点力气都没有
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yì diǎn lì qì dōu méi yǒucả người tớ rã rời hết cả ra.

你说这到底是怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè dào dǐ shì zěn me leCậu nói xem, rốt cuộc tớ bị làm sao vậy?

别别别 别开门 别开门 别开门
HSK 2
0:03s
bié bié bié bié kāi mén bié kāi mén bié kāi ménĐừng… Cô đừng mở cửa.

这种时刻不得记录一下呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shí kè bù dé jì lù yī xià yaThời khắc này phải quay lại chút chứ.