Cách dùng "但是我会努力让你生活无忧的" (dàn shì wǒ huì nǔ lì ràng nǐ shēng huó wú yōu de) trong hội thoại tiếng Trung
但是我会努力让你生活无忧的
Nhưng anh sẽ cố gắng để em có cuộc sống không phải lo lắng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
38:06
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 短时间内 也没有办法给你豪宅豪车 | duǎn shí jiān nèi yě méi yǒu bàn fǎ gěi nǐ háo zhái háo chē | Trong thời gian ngắn, cũng không thể cho em nhà lầu xe hơi. |
| 2▶ | 但是我会努力让你生活无忧的 | dàn shì wǒ huì nǔ lì ràng nǐ shēng huó wú yōu de | Nhưng anh sẽ cố gắng để em có cuộc sống không phải lo lắng. |
| 3 | 以后 我会以你为中心 以我们的生活为中心 | yǐ hòu wǒ huì yǐ nǐ wèi zhōng xīn yǐ wǒ men de shēng huó wèi zhōng xīn | Sau này, anh sẽ lấy em làm trung tâm. Lấy cuộc sống của hai chúng ta làm trung tâm. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ quàn nǐ a zài bà gōng zhī qián xiān kàn kàn zhè geTôi khuyên cô, trước khi đình công thì xem cái này đã,

HSK 7
0:03s
nǐ bù dǎ suàn zǔ zhī xià yǔ yán zàn měi yī xià nǐ miàn qián zhè ge rén maCô không định sắp xếp lại ngôn từ để khen ngợi người trước mặt mình chút sao?

HSK 5
0:03s
tài gěi lì le dà xiōng dì jiě zhēn de píng shí méi bái téng nǐQuá tuyệt vời, người anh em! Đúng là không uổng công bình thường chị đây thương anh.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dōu lái lái huí huí duō shǎo tàng le rén jiā zài tái shàng nǐ zài tái xiàCô đã đi qua đi lại bao nhiêu lần rồi. Người ta ở trên sân khấu, cô ở dưới khán đài,

HSK 1
0:03s
kàn bú jiàn nǐ nǎ ér kàn bú jiàn le wǒ zuò zài dì yī páicó nhìn thấy cô đâu. Sao lại không thấy? Tôi ngồi hàng ghế đầu mà.

HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì jiàn ǒu xiàng dāng rán dé zhù zhòng yī xià xíng xiàng leLần đầu tiên tôi gặp thần tượng, tất nhiên phải chú trọng hình tượng một chút rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ shén me yì si nǐ yǐ wéi zhè liǎng zhāng dōu shì gěi nǐ deCô có ý gì hả? Cô nghĩ cả hai vé này đều cho cô sao?

HSK 7
0:03s
nǐ yě tài tān le ba nǐ zhī dào wǒ nòng zhè liǎng zhāng piào duō nán maCô tham lam quá rồi đấy. Cô biết tôi kiếm được hai vé này khó thế nào không?

HSK 6
0:03s
zhī qián bú shì shuō nǐ bù rèn shí rén jiā ma nǐ méi xìng qù ma gěi wǒTrước đây anh nói không biết người ta mà? Anh không có hứng thú mà, đưa cho tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu rù kēng le xiàn zài wǒ tǎng píng wǒ chū bù lái legiờ tôi đã lọt hố rồi. Tôi u mê luôn rồi, không thoát ra được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi le zán liǎ gòng tóng de ǒu xiàng gēn wǒ tí qiánCô vì thần tượng chung của hai chúng ta mà nhắc đến tiền với tôi?

HSK 4
0:03s
jiù dāng běn shào yé sòng nǐ de xīn nián lǐ wù baCứ coi như là quà năm mới tôi tặng cô đi.

HSK 4
0:03s
zhè duō bù hǎo a hái shì dé gěi qián de dào dǐ duō shǎo qiánNhư vậy sao được. Vẫn phải trả tiền chứ, rốt cuộc bao nhiêu?



