Cách dùng "当然能学会了 谁都能学会啊" (dāng rán néng xué huì le shéi dōu néng xué huì a) trong hội thoại tiếng Trung
当然能学会了 谁都能学会啊
- Chắc chắn là học được rồi. - Cả số điện thoại. - Ai cũng học được. - Và khóa cô muốn đăng ký.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这里填上你的名字 跳得可好看了 我能学会吗 | zhè lǐ tián shàng nǐ de míng zì tiào dé kě hǎo kàn le wǒ néng xué huì ma | Cô điền tên mình vào đây nhé. Nhảy đẹp lắm! Tôi có thể học được không? |
| 2▶ | 当然能学会了 谁都能学会啊 | dāng rán néng xué huì le shéi dōu néng xué huì a | - Chắc chắn là học được rồi. - Cả số điện thoại. - Ai cũng học được. - Và khóa cô muốn đăng ký. |
| 3 | 我觉得啊 那个 还是应该学习广场舞 | wǒ jué de a nà ge hái shì yīng gāi xué xí guǎng chǎng wǔ | - Tôi nghĩ là, cái đó… - Nếu là lớp một kèm một thì - vẫn nên học nhảy quảng trường thì hơn. - cháu nghĩ cô có thể xem trước… |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
nà nǐ gēn shuí xìng gēn nǐ mā xìng a duì a wǒ zhī qián gǎi guò xìngThế cô theo họ ai? Họ mẹ cô à? Đúng vậy, trước đây tôi từng đổi họ.

HSK 6
0:03s
yì zhí cháo xiào yì zhí qū rǔ wǒ cái bèi pò gǎi míng decứ chê cười, cứ sỉ nhục nên tôi mới bị ép phải đổi tên.

HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí wèi le gǎi zhè ge míng zì xià dìng le duō shǎo jué xīnLúc đó để đổi cái tên này, tôi đã phải hạ quyết tâm lớn nhường nào.

HSK 5
0:03s
zhè jué duì shì wǒ rén shēng zhōng zuò guò zuì yǒng gǎn de jué dìngĐây chắc chắn là quyết định dũng cảm nhất mà tôi từng làm trong đời.

HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn wǒ cún bú zhù qián le nǐ zhī dào maTôi phát hiện ra mình không giữ được tiền nữa, anh biết không?

HSK 7
0:03s
nǐ cái quē xīn yǎn zi wǒ chuài sǐ nǐ chuài sǐ nǐ xìn bù xìnAnh mới thiếu tinh ranh ấy. Tôi đạp chết anh. Đạp chết anh đấy, tin không.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duì rén jiā hǎo diǎn hǎo hǎo shuō huà bié dòng bù dòng jiù fā pí qìđối xử tốt với người ta một chút. Nói chuyện tử tế, đừng động tí là cáu gắt.

HSK 6
0:03s
shí zài méi yǒu zū jīn tuì gěi nǐ le cái miǎn qiǎng gēn nǐ zhù zài yì qǐthật sự không có tiền thuê nhà để trả lại cho anh mới miễn cưỡng ở cùng anh.

HSK 5
0:03s
nǐ mā zài yī yuàn qiǎng jiù ne nǐ míng tiān néng bù néng huí lái yī tàng aMẹ con đang cấp cứu trong bệnh viện đây. Ngày mai con có thể về một chuyến không?

HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ gēn wǒ mā jiǎng de wǒ men liǎng gè fēn shǒu leCó phải cô đã nói với mẹ tôi là hai chúng ta đã chia tay không?

HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hǎo xiàng méi yǒu bǎ shí huà gào sù tā men maKết quả hình như anh không nói cho họ biết sự thật.





