Cách dùng "好棒 好棒啊 跳得确实好啊" (hǎo bàng hǎo bàng a tiào dé què shí hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
好棒 好棒啊 跳得确实好啊
Giỏi quá. Nhảy đẹp thật đấy!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他现在被学校评为舞蹈社的社长 | tā xiàn zài bèi xué xiào píng wèi wǔ dǎo shè de shè zhǎng | Nó được trường bầu làm chủ nhiệm câu lạc bộ nhảy. |
| 2▶ | 好棒 好棒啊 跳得确实好啊 | hǎo bàng hǎo bàng a tiào dé què shí hǎo a | Giỏi quá. Nhảy đẹp thật đấy! |
| 3 | 这个节奏感啊 比广场舞还强 | zhè ge jié zòu gǎn a bǐ guǎng chǎng wǔ hái qiáng | Cảm giác nhịp điệu này còn mạnh hơn cả nhảy quảng trường nữa. |



