Cách dùng "你报名我当然欢迎了" (nǐ bào míng wǒ dāng rán huān yíng le) trong hội thoại tiếng Trung

bàomíngdāngránhuānyíngle

Bà đăng ký đương nhiên là tôi hoan nghênh rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
33:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就在你这里报名吧wǒ jiù zài nǐ zhè lǐ bào míng baTôi đăng ký ở chỗ bà luôn vậy.
2你报名我当然欢迎了nǐ bào míng wǒ dāng rán huān yíng leBà đăng ký đương nhiên là tôi hoan nghênh rồi.
3你叫什么 我叫方nǐ jiào shén me wǒ jiào fāngBà tên là gì? Tôi tên là Phương.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
我真的一点力气都没有
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yì diǎn lì qì dōu méi yǒucả người tớ rã rời hết cả ra.

你说这到底是怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè dào dǐ shì zěn me leCậu nói xem, rốt cuộc tớ bị làm sao vậy?

别别别 别开门 别开门 别开门
HSK 2
0:03s
bié bié bié bié kāi mén bié kāi mén bié kāi ménĐừng… Cô đừng mở cửa.

这种时刻不得记录一下呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shí kè bù dé jì lù yī xià yaThời khắc này phải quay lại chút chứ.