Cách dùng "你报名我当然欢迎了" (nǐ bào míng wǒ dāng rán huān yíng le) trong hội thoại tiếng Trung
你报名我当然欢迎了
Bà đăng ký đương nhiên là tôi hoan nghênh rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
33:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就在你这里报名吧 | wǒ jiù zài nǐ zhè lǐ bào míng ba | Tôi đăng ký ở chỗ bà luôn vậy. |
| 2▶ | 你报名我当然欢迎了 | nǐ bào míng wǒ dāng rán huān yíng le | Bà đăng ký đương nhiên là tôi hoan nghênh rồi. |
| 3 | 你叫什么 我叫方 | nǐ jiào shén me wǒ jiào fāng | Bà tên là gì? Tôi tên là Phương. |



