Cách dùng "是有人有意而为之的" (shì yǒu rén yǒu yì ér wèi zhī de) trong hội thoại tiếng Trung
是有人有意而为之的
là có người cố ý gây ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:13
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此次事件呢 看似偶然 但是我个人认为 | cǐ cì shì jiàn ne kàn shì ǒu rán dàn shì wǒ gè rén rèn wéi | Nhìn việc lần này có vẻ là ngẫu nhiên, nhưng cá nhân cháu cho rằng |
| 2▶ | 是有人有意而为之的 | shì yǒu rén yǒu yì ér wèi zhī de | là có người cố ý gây ra. |
| 3 | 有一个账号 叫点三三 我们查过了 | yǒu yí gè zhàng hào jiào diǎn sān sān wǒ men chá guò le | Có một tài khoản tên là Điểm Tam Tam. Chúng cháu đã điều tra rồi, |



