Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "晚上躁起来" (wǎn shàng zào qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

晚上躁起来

wǎn shàng zào qǐ lái

Tối nay quẩy lên nào!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别问了 先攒局 往死里攒啊bié wèn le xiān zǎn jú wǎng sǐ lǐ zǎn aĐừng hỏi nữa, lên kèo trước đi. Quẩy hết mình luôn nhé.
2晚上躁起来wǎn shàng zào qǐ láiTối nay quẩy lên nào!
3我太累了wǒ tài lèi leTớ mệt mỏi quá.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 6 of 8)
疼疼疼 我都不敢碰了 轻点 好疼
HSK 5
0:03s
téng téng téng wǒ dōu bù gǎn pèng le qīng diǎn hǎo téngĐau. Tôi còn không dám chạm vào nữa. Nhẹ chút, đau quá.

你忍着点 轻点 真疼
HSK 5
0:03s
nǐ rěn zhe diǎn qīng diǎn zhēn téngAnh ráng chịu đi. Nhẹ chút, đau thật đấy.

我的天 你忍忍啊 就一下了
HSK 2
0:03s
wǒ de tiān nǐ rěn rěn a jiù yī xià leTrời ơi. Anh ráng nhịn nhé, một lát nữa thôi.

你别动啊 你别动啊 你千万别动啊
HSK 4
0:03s
nǐ bié dòng a nǐ bié dòng a nǐ qiān wàn bié dòng aAnh đừng cử động. Anh không được cử động nhé.

然后 也谢谢你 跟我一起跨年
HSK 3
0:03s
rán hòu yě xiè xiè nǐ gēn wǒ yì qǐ kuà niánSau đó, cũng cảm ơn anh, đã đón giao thừa cùng tôi.

你是不是喝傻了 今天三十号 明天三十一号
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì hē shǎ le jīn tiān sān shí hào míng tiān sān shí yī hàoCô uống đến ngốc luôn rồi à? Hôm nay là 30, mai là 31.

我是傻了 想错了
HSK 5
0:03s
wǒ shì shǎ le xiǎng cuò leTôi ngốc thật, nhớ nhầm rồi.

你 你给我做个炒茄条吧
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ gěi wǒ zuò gè chǎo jiā tiáo bacô… cô làm món cà tím xào cho tôi nhé.

那 晚安 你早点睡
HSK 4
0:03s
nà wǎn ān nǐ zǎo diǎn shuìNgủ ngon nhé, anh ngủ sớm đi.

只是给大家做个展示 别紧张
HSK 5
0:03s
zhǐ shì gěi dà jiā zuò gè zhǎn shì bié jǐn zhāngChỉ là làm mẫu cho mọi người xem thôi, đừng căng thẳng.

好棒 好棒啊 跳得确实好啊
HSK 4
0:03s
hǎo bàng hǎo bàng a tiào dé què shí hǎo aGiỏi quá. Nhảy đẹp thật đấy!

这个节奏感啊 比广场舞还强
HSK 4
0:03s
zhè ge jié zòu gǎn a bǐ guǎng chǎng wǔ hái qiángCảm giác nhịp điệu này còn mạnh hơn cả nhảy quảng trường nữa.

当然能学会了 谁都能学会啊
HSK 6
0:03s
dāng rán néng xué huì le shéi dōu néng xué huì a- Chắc chắn là học được rồi. - Cả số điện thoại. - Ai cũng học được. - Và khóa cô muốn đăng ký.

第一堂课你没学会 我补你 小羽老师
HSK 6
0:03s
dì yī táng kè nǐ méi xué huì wǒ bǔ nǐ xiǎo yǔ lǎo shīBuổi học đầu tiên cô chưa học được, tôi sẽ kèm cho cô. Cô giáo Tiểu Vũ.

你更不能参加那种舞种了 因为什么
HSK 7
0:03s
nǐ gèng bù néng cān jiā nà zhǒng wǔ zhǒng le yīn wèi shén methì bà càng không thể tham gia loại nhảy đó được. Bởi vì sao?

有没有孙子跟腰好不好 没有直接问题的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu sūn zi gēn yāo hǎo bù hǎo méi yǒu zhí jiē wèn tí deViệc có cháu hay không với lưng có tốt hay không chẳng liên quan gì đến nhau.

您别生气 您听我说 是这样子的
HSK 3
0:03s
nín bié shēng qì nín tīng wǒ shuō shì zhè yàng zi deCô đừng tức giận, cô nghe cháu nói nhé. Là thế này ạ.

然后课程还是在同一天 这样您觉得呢
HSK 4
0:03s
rán hòu kè chéng hái shì zài tóng yī tiān zhè yàng nín jué de neVới lịch học cũng vào cùng một ngày nữa. Cô thấy như vậy được không?

那可以 你说话中听
HSK 3
0:03s
nà kě yǐ nǐ shuō huà zhōng tīngThế cũng được, cháu nói nghe lọt tai đấy.

我这个人说话不过脑 现在我就去报名
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge rén shuō huà bù guò nǎo xiàn zài wǒ jiù qù bào míngTôi đúng là chẳng nghĩ ngợi gì. Bây giờ tôi đi đăng ký ngay đây.