Cách dùng "一起吃个团圆饭呢" (yì qǐ chī gè tuán yuán fàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
一起吃个团圆饭呢
Muốn cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:51
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到年底了 想我了 | dào nián dǐ le xiǎng wǒ le | Đến cuối năm rồi, nhớ con rồi. |
| 2▶ | 一起吃个团圆饭呢 | yì qǐ chī gè tuán yuán fàn ne | Muốn cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên. |
| 3 | 当爸爸的 看到女儿幸福 才是最重要的 | dāng bà bà de kàn dào nǚ ér xìng fú cái shì zuì zhòng yào de | Người làm bố nhìn thấy con gái hạnh phúc mới là điều quan trọng nhất. |



