Cách dùng "我没有 我没做过 你做过没有" (wǒ méi yǒu wǒ méi zuò guò nǐ zuò guò méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我没有 我没做过 你做过没有
Không phải, tôi chưa từng làm vậy. Chuyện anh có làm hay không,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:52
shì nǐ bǎ 8·17 zhuān àn zǔ wò dǐ jǐng yuán de zī liào xiè lòu chū qù de
是你把8·17专案组 卧底警员的资料泄漏出去的
“chính anh đã làm lộ thông tin của cảnh sát nằm vùng trong tổ chuyên án 17/8.”
LINE 0214:55
PLAYING SCENEwǒ méi yǒu wǒ méi zuò guò nǐ zuò guò méi yǒu
我没有 我没做过 你做过没有
“Không phải, tôi chưa từng làm vậy. Chuyện anh có làm hay không,”
LINE 0314:59
tā他
huì会
xìn信
ma吗
“anh nghĩ anh ta sẽ tin sao?”
Show Information