Cách dùng "大敌当前" (dà dí dāng qián) trong hội thoại tiếng Trung
大敌当前
dà dí dāng qián
Đại địch đang ở trước mắt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
38:14
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却也拿不出实质证据 | què yě ná bù chū shí zhì zhèng jù | nhưng lại không đưa ra được chứng cứ thực sự nào. |
| 2▶ | 大敌当前 | dà dí dāng qián | Đại địch đang ở trước mắt, |
| 3 | 京畿防卫为首要 说来说去 | jīng jī fáng wèi wéi shǒu yào shuō lái shuō qù | việc phòng vệ kinh đô là quan trọng nhất. Nói tới nói lui, thái phó vẫn muốn mở rộng cổng thành, |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì shǎo wǒ hái yǒu mí bǔ yí hàn de shí jiānít ra ta còn có thời gian để bù đắp hối tiếc.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bù hái shì yǎn zhēng zhēng kàn zhe ā diē sǐ bù míng mùKhông phải vẫn trơ mắt nhìn cha chết không nhắm mắt,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu méi yǒu hòu huǐ tā men de xuǎn zé zì qī qī rén bà lechưa từng hối hận vì lựa chọn của mình. Lừa mình dối người mà thôi.