Cách dùng "倒是没那么心慌了" (dǎo shì méi nà me xīn huāng le) trong hội thoại tiếng Trung
倒是没那么心慌了
Vậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
34:51
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想必应付朔漠大军 还是没有问题的 如此看来 | xiǎng bì yìng fù shuò mò dà jūn hái shì méi yǒu wèn tí de rú cǐ kàn lái | chắc hẳn đối phó với đại quân Sóc Mạc cũng không thành vấn đề. Vậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa. |
| 2▶ | 倒是没那么心慌了 | dǎo shì méi nà me xīn huāng le | Vậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa. |
| 3 | 愚见 | yú jiàn | Ngu muội. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì shǎo wǒ hái yǒu mí bǔ yí hàn de shí jiānít ra ta còn có thời gian để bù đắp hối tiếc.

HSK 2
0:03s
bù hái shì yǎn zhēng zhēng kàn zhe ā diē sǐ bù míng mùKhông phải vẫn trơ mắt nhìn cha chết không nhắm mắt,

HSK 7
0:03s
dōu méi yǒu hòu huǐ tā men de xuǎn zé zì qī qī rén bà lechưa từng hối hận vì lựa chọn của mình. Lừa mình dối người mà thôi.















