Cách dùng "- 死而后已 - 死而后已" (- sǐ ér hòu yǐ - sǐ ér hòu yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
- 死而后已 - 死而后已
đến chết mới thôi, sẽ luôn sát cánh
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
37:19
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 臣等必当鞠躬尽瘁 - 臣等必当鞠躬尽瘁 | - chén děng bì dāng jū gōng jìn cuì - chén děng bì dāng jū gōng jìn cuì | Chúng thần nhất định sẽ cúc cung tận tụy, |
| 2▶ | - 死而后已 - 死而后已 | - sǐ ér hòu yǐ - sǐ ér hòu yǐ | đến chết mới thôi, sẽ luôn sát cánh |
| 3 | - 与陛下、与大楚同在 - 与陛下、与大楚同在 | - yǔ bì xià 、 yǔ dà chǔ tóng zài - yǔ bì xià 、 yǔ dà chǔ tóng zài | đến chết mới thôi, sẽ luôn sát cánh với bệ hạ và Đại Sở. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ … nǐ cán hài zhōng chén nǐ bú huì yǒu hǎo xià chǎng dengươi… làm hại trung thần, ngươi sẽ ăn quả đắng!

HSK 5
0:03s
xiāo xún shāo shèng zhǐ nǐ dǎn dà wàng wéiTiêu Tuần, dám đốt thánh chỉ, ngươi cả gan làm loạn!

