Cách dùng "她永远也听不到了" (tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào le) trong hội thoại tiếng Trung
她永远也听不到了
người mãi mãi không thể nghe thấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
16:32
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真正想对她说的话 | wǒ zhēn zhèng xiǎng duì tā shuō de huà | Những lời mà ta thật sự muốn nói với người, |
| 2▶ | 她永远也听不到了 | tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào le | người mãi mãi không thể nghe thấy nữa. |
| 3 | 我知道 | wǒ zhī dào | Ta biết. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì shǎo wǒ hái yǒu mí bǔ yí hàn de shí jiānít ra ta còn có thời gian để bù đắp hối tiếc.

HSK 2
0:03s
bù hái shì yǎn zhēng zhēng kàn zhe ā diē sǐ bù míng mùKhông phải vẫn trơ mắt nhìn cha chết không nhắm mắt,

HSK 7
0:03s
dōu méi yǒu hòu huǐ tā men de xuǎn zé zì qī qī rén bà lechưa từng hối hận vì lựa chọn của mình. Lừa mình dối người mà thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ kě bié wàng le nǐ de chóu rén kě dōu hái huó dé hǎo hǎo deCô đừng quên, kẻ thù của cô vẫn còn sống rất an ổn đấy.














