Cách dùng "她永远也听不到了" (tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào le) trong hội thoại tiếng Trung

yǒngyuǎntīngdàole

người mãi mãi không thể nghe thấy nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
16:32
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我真正想对她说的话wǒ zhēn zhèng xiǎng duì tā shuō de huàNhững lời mà ta thật sự muốn nói với người,
2她永远也听不到了tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào lengười mãi mãi không thể nghe thấy nữa.
3我知道wǒ zhī dàoTa biết.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 8 of 8)
真是万死难辞其咎啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì wàn sǐ nán cí qí jiù aBổn thế tử đúng là chết vạn lần cũng khó thoát tội.

这可是欺君大罪啊
HSK 3
0:03s
zhè kě shì qī jūn dà zuì ađây là tội khi quân đấy.

你怎么敢? 去
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me gǎn ? qùSao ngươi dám! Đi đi, đưa đại nhân đi nghỉ ngơi cho tử tế.

你…你残害忠臣 你不会有好下场的
HSK 7
0:03s
nǐ … nǐ cán hài zhōng chén nǐ bú huì yǒu hǎo xià chǎng dengươi… làm hại trung thần, ngươi sẽ ăn quả đắng!

萧珣 烧圣旨 你胆大妄为
HSK 5
0:03s
xiāo xún shāo shèng zhǐ nǐ dǎn dà wàng wéiTiêu Tuần, dám đốt thánh chỉ, ngươi cả gan làm loạn!