Cách dùng "她永远也听不到了" (tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào le) trong hội thoại tiếng Trung
她永远也听不到了
người mãi mãi không thể nghe thấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
16:32
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真正想对她说的话 | wǒ zhēn zhèng xiǎng duì tā shuō de huà | Những lời mà ta thật sự muốn nói với người, |
| 2▶ | 她永远也听不到了 | tā yǒng yuǎn yě tīng bú dào le | người mãi mãi không thể nghe thấy nữa. |
| 3 | 我知道 | wǒ zhī dào | Ta biết. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ … nǐ cán hài zhōng chén nǐ bú huì yǒu hǎo xià chǎng dengươi… làm hại trung thần, ngươi sẽ ăn quả đắng!

HSK 5
0:03s
xiāo xún shāo shèng zhǐ nǐ dǎn dà wàng wéiTiêu Tuần, dám đốt thánh chỉ, ngươi cả gan làm loạn!

