Cách dùng "小狼崽子 牙口不错" (xiǎo láng zǎi zi yá kǒu bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
小狼崽子 牙口不错
xiǎo láng zǎi zi yá kǒu bù cuò
Tên sói con, răng nanh cũng sắc đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 打死你 - 你个卖国贼 | - dǎ sǐ nǐ - nǐ gè mài guó zéi | - Đánh chết ngươi! - Đồ bán nước! |
| 2▶ | 小狼崽子 牙口不错 | xiǎo láng zǎi zi yá kǒu bù cuò | Tên sói con, răng nanh cũng sắc đấy. |
| 3 | 我伤了你的兵 | wǒ shāng le nǐ de bīng | Ta làm binh lính ông bị thương, |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě biān jūn yǐ jīng xī shēng le tài duō nà yòu rú hé ?Nhưng đã hi sinh quá nhiều biên quân rồi. Vậy thì sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tì nǐ diē niáng shā le shuò mò wáng ma ?Chẳng lẽ cô không muốn giết Sóc Mạc vương để trả thù cho cha mẹ sao?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jiā mài qián de chuī bǐng bù gòu tián nǐ de dǔ zi deBánh hấp nhà làm để bán, đừng ăn ngấu nghiến nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yí gè rén dǎ sān gè quán bèi wǒ dǎ pā xià leMột mình con đánh ba người, đều bị con đánh sấp mặt.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù yòng quán tou jiào tā men bì zuǐ ?Vậy nên con dùng nắm đấm để khiến chúng im miệng?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù qiú shén me shān hé wú yàng de hóng yuànTa không cầu mong điều gì to tát như giang sơn bình yên.

HSK 7
0:03s
bù guò shì cāo xīn míng rì mǐ jià yòu zhǎng le jǐ wénĐiều tồi tệ nhất mà họ phải lo nghĩ chỉ là giá gạo ngày mai lại tăng thêm mấy đồng.

HSK 5
0:03s
qǐng nǐ tì wǒ fù qīn shǒu hǎo yún zhōng jùnxin huynh hãy thay phụ thân ta bảo vệ quận Vân Trung,

HSK 7
0:03s
diàn xià jǐn kě fàng xīn cǐ zhàn kě chèn jī fēn bīngĐiện hạ cứ yên tâm. Trận này có thể thừa cơ chia quân, tập kích nơi đóng quân của bộ tộc Xích Na.