Cách dùng "要大张旗鼓地去" (yào dà zhāng qí gǔ dì qù) trong hội thoại tiếng Trung
要大张旗鼓地去
phải làm thật rầm rộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挑一个合适的宣旨官 | tiāo yí gè hé shì de xuān zhǐ guān | Chọn một vị quan tuyên chỉ thích hợp, |
| 2▶ | 要大张旗鼓地去 | yào dà zhāng qí gǔ dì qù | phải làm thật rầm rộ. |
| 3 | 明白 (兴学劝农奏折) | míng bái ( xīng xué quàn nóng zòu zhé ) | Đã rõ. TẤU CHƯƠNG HƯNG HỌC KHUYẾN NÔNG |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuò mò juǎn tǔ chóng lái tiě qí yǐ pò bái láng àiSóc Mạc quay trở lại, kị binh đã công phá ải Bạch Lang.

HSK 7
0:03s
zán men fēn míng yǔ shuò mò zhī jiān yǐ shēng xián xìRõ ràng giữa chúng ta và Sóc Mạc đã nảy sinh hiềm khích,

HSK 7
0:03s
wǒ biàn duì tā men zài wú zhǐ wàngTừ sau trận Vọng Thành, ta chẳng còn trông chờ vào bọn chúng nữa.

HSK 7
0:03s
shuò mò wáng dìng rán bú huì shàn bà gān xiūSóc Mạc vương chắc chắn sẽ không chịu bỏ qua đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì shén me gōng kè bǎ wǒ men bì xià wéi nán chéng zhè yàng a ?Đây là bài vở gì mà lại làm khó bệ hạ của chúng ta như vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
cǐ shì shì guān zhòng dà suǒ yǐ wǒ cái shēn yè lái xún nǐChuyện này vô cùng hệ trọng nên ta mới đêm khuya tới tìm con.

HSK 5
0:03s
míng rì zhāo huì gāi rú hé yìng duìChúng ta phải bàn bạc trước xem ngày mai vào triều nên ứng phó thế nào.

HSK 7
0:03s
biān guān guǒ rán … zhǎng gōng zhǔ zhōng jiū shì nǚ liúquả nhiên biên quan… Suy cho cùng trưởng công chúa cũng chỉ là nữ nhi,








