Cách dùng "要大张旗鼓地去" (yào dà zhāng qí gǔ dì qù) trong hội thoại tiếng Trung

yàozhāng

phải làm thật rầm rộ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1挑一个合适的宣旨官tiāo yí gè hé shì de xuān zhǐ guānChọn một vị quan tuyên chỉ thích hợp,
2要大张旗鼓地去yào dà zhāng qí gǔ dì qùphải làm thật rầm rộ.
3明白 (兴学劝农奏折)míng bái ( xīng xué quàn nóng zòu zhé )Đã rõ. TẤU CHƯƠNG HƯNG HỌC KHUYẾN NÔNG

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 8 of 8)
真是万死难辞其咎啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì wàn sǐ nán cí qí jiù aBổn thế tử đúng là chết vạn lần cũng khó thoát tội.

这可是欺君大罪啊
HSK 3
0:03s
zhè kě shì qī jūn dà zuì ađây là tội khi quân đấy.

你怎么敢? 去
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me gǎn ? qùSao ngươi dám! Đi đi, đưa đại nhân đi nghỉ ngơi cho tử tế.

你…你残害忠臣 你不会有好下场的
HSK 7
0:03s
nǐ … nǐ cán hài zhōng chén nǐ bú huì yǒu hǎo xià chǎng dengươi… làm hại trung thần, ngươi sẽ ăn quả đắng!

萧珣 烧圣旨 你胆大妄为
HSK 5
0:03s
xiāo xún shāo shèng zhǐ nǐ dǎn dà wàng wéiTiêu Tuần, dám đốt thánh chỉ, ngươi cả gan làm loạn!