Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小人认罪认罚" (xiǎo rén rèn zuì rèn fá) trong hội thoại tiếng Trung

小人认罪认罚

xiǎo rén rèn zuì rèn fá

Tiểu nhân nhận tội nhận phạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1认罪认罚rèn zuì rèn fánhận tội nhận phạt.
2小人认罪认罚xiǎo rén rèn zuì rèn fáTiểu nhân nhận tội nhận phạt.
3田槐安之妻 今日因抱恙未能到堂 然 其纵子通番tián huái ān zhī qī jīn rì yīn bào yàng wèi néng dào táng rán qí zòng zi tōng fānThê tử của Điền Hòe An hôm nay bị bệnh không đến công đường, nhưng dung túng con trai câu kết ngoại bang,

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 1 of 2)
欺上瞒下 罔顾法纪
HSK 7
0:03s
qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jìlừa dối mọi người, coi thường kỷ cương phép nước.

骆文谦 你可认罪认罚
HSK 3
0:03s
luò wén qiān nǐ kě rèn zuì rèn fáLạc Văn Khiêm, ngươi có nhận tội nhận phạt không?

知情不报 亦同罪同罚
HSK 7
0:03s
zhī qíng bù bào yì tóng zuì tóng fábiết chuyện không báo, cũng xử cùng tội.

小人还有话要说
HSK 7
0:03s
xiǎo rén hái yǒu huà yào shuōTiểu nhân còn có chuyện muốn nói.

今日 谁也救不了你
HSK 5
0:03s
jīn rì shuí yě jiù bù liǎo nǐHôm nay không ai cứu được ngươi đâu.

但已是陈年旧事了 你何故再提
HSK 4
0:03s
dàn yǐ shì chén nián jiù shì le nǐ hé gù zài tíNhưng đã là chuyện cũ rồi, sao ngươi phải nhắc lại?

而你却永远都不会忘
HSK 4
0:03s
ér nǐ què yǒng yuǎn dōu bú huì wàngnhưng cô sẽ không bao giờ quên.

岂容你在这儿挑拨离间
HSK 1
0:03s
qǐ róng nǐ zài zhè ér tiǎo bō lí jiànđâu thể để ngươi khiêu khích ly gián ở đây.

你给李祯一家人使了多少绊子
HSK 4
0:03s
nǐ gěi lǐ zhēn yī jiā rén shǐ le duō shǎo bàn ziông gây bao khó dễ cho gia đình Lý Trinh,

你们竟然浑然不知
HSK 4
0:03s
nǐ men jìng rán hún rán bù zhīCác người lại không biết gì cả.

你们都恨错了人
HSK 6
0:03s
nǐ men dōu hèn cuò le rénCác người đều hận sai người rồi.

你敢做不敢认吗
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn zuò bù gǎn rèn macha dám làm không dám nhận ư?

下药了 放心吧 醒不了
HSK 4
0:03s
xià yào le fàng xīn ba xǐng bù liǎoBỏ thuốc rồi à? Yên tâm, không tỉnh được đâu.

你莫要胡说八道 别再说了
HSK 4
0:03s
nǐ mò yào hú shuō bā dào bié zài shuō lengươi đừng có nói láo. Đừng nói nữa.

你怎么还是这么天真啊
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me hái shì zhè me tiān zhēn asao cô vẫn ngây thơ thế?

骆寒璋 你胡说
HSK 7
0:03s
luò hán zhāng nǐ hú shuōLạc Hàn Chương. Ngươi nói láo.

你说的每一句话 我一个字都不相信
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de měi yī jù huà wǒ yí gè zì dōu bù xiāng xìnTa không tin một chữ nào ngươi nói.

事到如今 你还以为我什么都不知道
HSK 5
0:03s
shì dào rú jīn nǐ hái yǐ wéi wǒ shén me dōu bù zhī dàoChuyện đến nước này ông vẫn tưởng ta không biết gì ư?

你个孽子 我打死你我
HSK 1
0:03s
nǐ gè niè zi wǒ dǎ sǐ nǐ wǒThằng con trời đánh này. Ta đánh chết ngươi.

口口声声说 是我祸害了徽州墨业
HSK 7
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng shuō shì wǒ huò hài le huī zhōu mò yèluôn miệng nói ta gây hại cho ngành mực Huy Châu,