Cách dùng "发生这么多事" (fā shēng zhè me duō shì) trong hội thoại tiếng Trung
发生这么多事
Đã xảy ra nhiều chuyện như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
41:39
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还在我的坐像上面画胡子 | nǐ hái zài wǒ de zuò xiàng shàng miàn huà hú zi | Muội lại còn vẽ râu lên tượng của ta nữa. |
| 2▶ | 发生这么多事 | fā shēng zhè me duō shì | Đã xảy ra nhiều chuyện như vậy, |
| 3 | 一切 | yī qiè | dường như mọi việc lại quay trở về vạch xuất phát. |
