Cách dùng "能够保护别人" (néng gòu bǎo hù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
能够保护别人
bảo vệ, cứu rỗi được người khác mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
36:59
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的法术 | nǐ de fǎ shù | Pháp thuật của ngươi |
| 2▶ | 能够保护别人 | néng gòu bǎo hù bié rén | bảo vệ, cứu rỗi được người khác mà. |
| 3 | 拯救别人 | zhěng jiù bié rén | bảo vệ, cứu rỗi được người khác mà. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
néng wèi nǐ dá yí jiě huò wǒ hěn jiāo àota rất tự hào vì có thể giải đáp thắc mắc cho ngươi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shéi dōu bǎo hù bù liǎo bié tīng tā deNgươi chẳng bảo vệ được ai. Đừng nghe lời Cửu Anh.

HSK 1
0:03s
wǔ shí guāng nǐ xǐng xǐng wǔ shí guāng xǐng xǐngVõ Thập Quang. Tỉnh lại, Võ Thập Quang. Tỉnh lại đi.

HSK 7
0:03s
yǒu jué bù néng ràng jiǔ yīng chá jué de zhēn xiàngcó sự thật tuyệt đối không thể để Cửu Anh phát hiện.

HSK 7
0:03s
fǒu zé nǐ yě huì yǒu xìng mìng zhī yōuNếu không, ngươi cũng sẽ bị nguy hiểm đến tính mạng.

HSK 4
0:03s
jiù shì chéng wéi shuāng huā hé nǐ bìng jiān zuò zhànlà thành pháp sư Song Hoa, kề vai chiến đấu với tỷ.











