Cách dùng "人们的希望会破灭" (rén men de xī wàng huì pò miè) trong hội thoại tiếng Trung
人们的希望会破灭
hy vọng của con người sẽ tan biến,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
19:45
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可若这世间 最后一条龙也消失了 | kě ruò zhè shì jiān zuì hòu yī tiáo lóng yě xiāo shī le | Nhưng nếu con rồng cuối cùng trên thế gian này cũng biến mất, |
| 2▶ | 人们的希望会破灭 | rén men de xī wàng huì pò miè | hy vọng của con người sẽ tan biến, |
| 3 | 恐惧和仇恨的滋长 会让九婴的力量 | kǒng jù hé chóu hèn de zī zhǎng huì ràng jiǔ yīng de lì liàng | nỗi sợ và lòng thù hận sẽ sinh sôi, làm sức mạnh của Cửu Anh |
