Cách dùng "我可太烦他了" (wǒ kě tài fán tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我可太烦他了
wǒ kě tài fán tā le
Ta thấy đệ ấy phiền lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
35:57
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有吗? | yǒu ma ? | Thế ư? |
| 2▶ | 我可太烦他了 | wǒ kě tài fán tā le | Ta thấy đệ ấy phiền lắm. |
| 3 | 真希望 | zhēn xī wàng | Chỉ mong đệ ấy sẽ sớm trở thành pháp sư Song Hoa giỏi giang. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
běn gāi yōng yǒu shǔ yú tā zì jǐ de rén shēngvốn nên có cuộc đời thuộc về riêng huynh ấy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
- wǔ shí guāng - wù jiě jiě tài hǎo le wù jiě jiě nǐ méi sǐ- Võ Thập Quang. - Vụ tỷ tỷ. Tốt quá, Vụ tỷ tỷ chưa chết.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me yào bǎ zì jǐ biàn chéng zhè bān ma ?Ngươi biết tại sao ta lại biến bản thân thành thế này không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tóu shàng zhǎng jiǎo le nǐ zhōng yú biàn chéng lóng leNgươi mọc sừng trên đầu rồi. Cuối cùng ngươi cũng hóa rồng.











