Cách dùng "我可太烦他了" (wǒ kě tài fán tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我可太烦他了
Ta thấy đệ ấy phiền lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
35:57
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有吗? | yǒu ma ? | Thế ư? |
| 2▶ | 我可太烦他了 | wǒ kě tài fán tā le | Ta thấy đệ ấy phiền lắm. |
| 3 | 真希望 | zhēn xī wàng | Chỉ mong đệ ấy sẽ sớm trở thành pháp sư Song Hoa giỏi giang. |
