Cách dùng "戴风驰他们被软禁在后山地牢" (dài fēng chí tā men bèi ruǎn jìn zài hòu shān dì láo) trong hội thoại tiếng Trung
戴风驰他们被软禁在后山地牢
bọn Đới Phong Trì bị giam lỏng ở địa lao sau núi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:13
yù郁
zhī之
bèi被
guān关
zài在
xùn训
jiè诫
táng堂
“Úc Chi bị nhốt trong Huấn Giới Đường,”
LINE 0221:16
PLAYING SCENEdài戴
fēng风
chí驰
tā他
men们
bèi被
ruǎn软
jìn禁
zài在
hòu后
shān山
dì地
láo牢
“bọn Đới Phong Trì bị giam lỏng ở địa lao sau núi.”
LINE 0321:19
zhè这
shì是
ruǎn软
jīn筋
sàn散
de的
jiě解
yào药
“Đây là thuốc giải Nhuyễn Cân Tán,”
Show Information