Cách dùng "见到了天上的仙女" (jiàn dào le tiān shàng de xiān nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
见到了天上的仙女
đã gặp được tiên nữ trên trời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:06
wǒ我
nà那
ge个
shí时
hòu候
yǐ以
wéi为
zì自
jǐ己
“Khi đó ta cứ ngỡ mình”
LINE 0208:09
PLAYING SCENEjiàn见
dào到
le了
tiān天
shàng上
de的
xiān仙
nǚ女
“đã gặp được tiên nữ trên trời.”
LINE 0308:13
nǐ你
diē爹
jiù就
shì是
“Cha nàng chính là”
Show Information