Cách dùng "能够成为我仰慕之人的弟子" (néng gòu chéng wéi wǒ yǎng mù zhī rén de dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
能够成为我仰慕之人的弟子
Có thể trở thành đệ tử của người mà ta ngưỡng mộ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:28
kě可
wǒ我
què却
gù顾
bù不
liǎo了
nà那
me么
duō多
“nhưng ta không bận tâm được nhiều như vậy.”
LINE 0208:32
PLAYING SCENEnéng能
gòu够
chéng成
wéi为
wǒ我
yǎng仰
mù慕
zhī之
rén人
de的
dì弟
zǐ子
“Có thể trở thành đệ tử của người mà ta ngưỡng mộ,”
LINE 0308:34
néng能
gòu够
kào靠
jìn近
wǒ我
xīn心
mù目
zhōng中
de的
xiān仙
nǚ女
“có thể đến gần tiên nữ trong lòng mình”
Show Information