Cách dùng "能够靠近我心目中的仙女" (néng gòu kào jìn wǒ xīn mù zhōng de xiān nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
能够靠近我心目中的仙女
có thể đến gần tiên nữ trong lòng mình
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:32
néng能
gòu够
chéng成
wéi为
wǒ我
yǎng仰
mù慕
zhī之
rén人
de的
dì弟
zǐ子
“Có thể trở thành đệ tử của người mà ta ngưỡng mộ,”
LINE 0208:34
PLAYING SCENEnéng能
gòu够
kào靠
jìn近
wǒ我
xīn心
mù目
zhōng中
de的
xiān仙
nǚ女
“có thể đến gần tiên nữ trong lòng mình”
LINE 0308:36
shì是
wǒ我
zhè这
ge个
wú无
zhī知
shào少
nián年
“là điều mà thiếu niên vô tri như ta”
Show Information