Cách dùng "为村子里那些穷苦百姓施舍钱粮" (wèi cūn zi lǐ nà xiē qióng kǔ bǎi xìng shī shě qián liáng) trong hội thoại tiếng Trung
为村子里那些穷苦百姓施舍钱粮
phát tiền và lương thực cho những bách tính nghèo khổ trong thôn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:00
shì是
nǐ你
xià下
shān山
“là khi nàng xuống núi”
LINE 0208:02
PLAYING SCENEwèi为
cūn村
zi子
lǐ里
nà那
xiē些
qióng穷
kǔ苦
bǎi百
xìng姓
shī施
shě舍
qián钱
liáng粮
“phát tiền và lương thực cho những bách tính nghèo khổ trong thôn.”
LINE 0308:06
wǒ我
nà那
ge个
shí时
hòu候
yǐ以
wéi为
zì自
jǐ己
“Khi đó ta cứ ngỡ mình”
Show Information