Cách dùng "我大不了舍了这广天门掌门之位" (wǒ dà bù liǎo shě le zhè guǎng tiān mén zhǎng mén zhī wèi) trong hội thoại tiếng Trung
我大不了舍了这广天门掌门之位
cùng lắm, ta sẽ từ bỏ chức chưởng môn Quảng Thiên Môn này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:49
ruò若
nǐ你
shuō说
huà话
bù不
suàn算
huà话
“Nếu ngài không giữ lời,”
LINE 0222:52
PLAYING SCENEwǒ我
dà大
bù不
liǎo了
shě舍
le了
zhè这
guǎng广
tiān天
mén门
zhǎng掌
mén门
zhī之
wèi位
“cùng lắm, ta sẽ từ bỏ chức chưởng môn Quảng Thiên Môn này”
LINE 0322:54
yě也
ràng让
tiān天
xià下
rén人
zhī知
dào道
nǐ你
de的
suǒ所
zuò作
suǒ所
wéi为
“cũng phải cho cả thiên hạ biết hành vi của ngài.”
Show Information