Cách dùng "于是我才学他" (yú shì wǒ cái xué tā) trong hội thoại tiếng Trung
于是我才学他
Thế nên ta mới học theo ông ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:11
zhè yàng cái néng fān shǒu wèi yún fù shǒu wèi yǔ
这样才能翻手为云 覆手为雨
“Như vậy mới có thể muốn mưa được mưa, muốn gió được gió.”
LINE 0209:14
PLAYING SCENEyú于
shì是
wǒ我
cái才
xué学
tā他
“Thế nên ta mới học theo ông ta,”
LINE 0309:15
huàn豢
yǎng养
liǎo了
wú无
shù数
de的
àn暗
wèi卫
hé和
sǐ死
shì士
“nuôi dưỡng vô số ám vệ và tử sĩ.”
Show Information