Cách dùng "过去的事情就让它过去吧" (guò qù de shì qíng jiù ràng tā guò qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
过去的事情就让它过去吧
Chuyện đã qua thì cứ để nó qua đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:54
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 德才 | dé cái | Đức Tài. |
| 2▶ | 过去的事情就让它过去吧 | guò qù de shì qíng jiù ràng tā guò qù ba | Chuyện đã qua thì cứ để nó qua đi. |
| 3 | 只要你以后好好对待润哥儿 | zhǐ yào nǐ yǐ hòu hǎo hǎo duì dài rùn gē ér | Chỉ cần sau này chàng đối xử tốt với Nhuận Nhi |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zán liù yé yé jìn shān zhè huí bù yě shì zhè ge yì si maLục tổ phụ vào núi lần này chẳng phải cũng là ý đó sao ạ?

HSK 5
0:03s
kě zhè yàng tài wēi xiǎn le bù zhuā jǐn kuài diǎnNhưng như vậy quá nguy hiểm. Không. Mau lên, mau lên.

HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì qián jǐ rì bú shì lái xìn shuō yǐ jīng zhǎo dào sōng cáiRốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Mấy hôm trước chẳng phải gửi thư nói đã tìm được gỗ thông,

HSK 7
0:03s
niáng nín zěn me le niáng qī zǔ mǔ qī zǔ mǔMẹ, mẹ sao vậy? Thất tổ mẫu, thất tổ mẫu.

HSK 7
0:03s
gèng jiān zhōng hòu chún liáng chī kǔ nài láolại thêm trung hậu chất phác, chịu thương chịu khó.

HSK 7
0:03s












