Cách dùng "你们认 我不认" (nǐ men rèn wǒ bù rèn) trong hội thoại tiếng Trung
你们认 我不认
các người công nhận, ta không công nhận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
30:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让她掌事 | ràng tā zhǎng shì | Để cô ta chưởng sự, |
| 2▶ | 你们认 我不认 | nǐ men rèn wǒ bù rèn | các người công nhận, ta không công nhận. |
| 3 | 七祖母 | qī zǔ mǔ | Thất tổ mẫu, |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
niáng dāng zhe wǒ de miàn xiě de xìn zěn huì yǒu cuòMẹ đã đích thân viết bức thư này trước mặt ta, sao có thể sai được?

HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé dōu gāi yóu sān gē dài lǐ mò fāngCho dù thế nào thì cũng nên để tam ca đại diện quản lý phường mực,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men zuì niè shēn zhòng zěn kě zhǎng shìBọn họ tội nghiệt sâu nặng, sao có thể chưởng sự chứ?

HSK 4
0:03s
nín zhī qián bú shì gēn zhēn niáng shuō hǎo le maTrước đây người đã hứa với Trinh Nương rồi mà.

HSK 5
0:03s
nín rú jīn bǎ zhè yī dà tān zi quán dōu rēng gěi zhēn niáng leBây giờ người vứt cả đống hỗn độn này cho Trinh Nương.

HSK 1
0:03s
zhēn gū niáng zhēn gū niáng chū shì le chū shì leTrinh cô nương, Trinh cô nương. Xảy ra chuyện rồi, xảy ra chuyện rồi.

HSK 3
0:03s











