Cách dùng "他都不肯舍给我玩一天" (tā dōu bù kěn shě gěi wǒ wán yī tiān) trong hội thoại tiếng Trung
他都不肯舍给我玩一天
ông ấy cũng không chịu cho con chơi một ngày.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:51
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就说嘛 当初求了六爷爷好几个月 | wǒ jiù shuō ma dāng chū qiú le liù yé yé hǎo jǐ gè yuè | Con đã bảo mà. Năm xưa con xin lục tổ phụ mấy tháng trời, |
| 2▶ | 他都不肯舍给我玩一天 | tā dōu bù kěn shě gěi wǒ wán yī tiān | ông ấy cũng không chịu cho con chơi một ngày. |
| 3 | 你六爷爷说那虎牙 | nǐ liù yé yé shuō nà hǔ yá | Lục tổ phụ con nói chiếc răng hổ ấy |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s
zán liù yé yé jìn shān zhè huí bù yě shì zhè ge yì si maLục tổ phụ vào núi lần này chẳng phải cũng là ý đó sao ạ?

HSK 5
0:03s
kě zhè yàng tài wēi xiǎn le bù zhuā jǐn kuài diǎnNhưng như vậy quá nguy hiểm. Không. Mau lên, mau lên.

HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì qián jǐ rì bú shì lái xìn shuō yǐ jīng zhǎo dào sōng cáiRốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Mấy hôm trước chẳng phải gửi thư nói đã tìm được gỗ thông,

HSK 7
0:03s
niáng nín zěn me le niáng qī zǔ mǔ qī zǔ mǔMẹ, mẹ sao vậy? Thất tổ mẫu, thất tổ mẫu.

HSK 7
0:03s
gèng jiān zhōng hòu chún liáng chī kǔ nài láolại thêm trung hậu chất phác, chịu thương chịu khó.

HSK 7
0:03s













