Cách dùng "我的心死了" (wǒ de xīn sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我的心死了
wǒ de xīn sǐ le
nhưng trái tim ta chết rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:08
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 药材没了可以重新买 你快出来 药材没了可以买 | yào cái méi le kě yǐ chóng xīn mǎi nǐ kuài chū lái yào cái méi le kě yǐ mǎi | Dược liệu mất rồi có thể mua lại. Thúc mau ra đi. Dược liệu mất rồi có thể mua lại, |
| 2▶ | 我的心死了 | wǒ de xīn sǐ le | nhưng trái tim ta chết rồi |
| 3 | 没救了 | méi jiù le | thì không cứu được nữa. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zán liù yé yé jìn shān zhè huí bù yě shì zhè ge yì si maLục tổ phụ vào núi lần này chẳng phải cũng là ý đó sao ạ?

HSK 5
0:03s
kě zhè yàng tài wēi xiǎn le bù zhuā jǐn kuài diǎnNhưng như vậy quá nguy hiểm. Không. Mau lên, mau lên.

HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì qián jǐ rì bú shì lái xìn shuō yǐ jīng zhǎo dào sōng cáiRốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Mấy hôm trước chẳng phải gửi thư nói đã tìm được gỗ thông,

HSK 7
0:03s
niáng nín zěn me le niáng qī zǔ mǔ qī zǔ mǔMẹ, mẹ sao vậy? Thất tổ mẫu, thất tổ mẫu.

HSK 7
0:03s
gèng jiān zhōng hòu chún liáng chī kǔ nài láolại thêm trung hậu chất phác, chịu thương chịu khó.

HSK 7
0:03s












