Cách dùng "祯娘 你也歇歇" (zhēn niáng nǐ yě xiē xiē) trong hội thoại tiếng Trung
祯娘 你也歇歇
Trinh Nương, con cũng nghỉ một lát đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
42:32
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 坐 大伯娘 | zuò dà bó niáng | Người ngồi đi, đại bá nương. |
| 2▶ | 祯娘 你也歇歇 | zhēn niáng nǐ yě xiē xiē | Trinh Nương, con cũng nghỉ một lát đi. |
| 3 | 我得去墨坊再看看情况 | wǒ dé qù mò fāng zài kàn kàn qíng kuàng | Con phải đến phường mực xem xét lại tình hình. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
niáng dāng zhe wǒ de miàn xiě de xìn zěn huì yǒu cuòMẹ đã đích thân viết bức thư này trước mặt ta, sao có thể sai được?

HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé dōu gāi yóu sān gē dài lǐ mò fāngCho dù thế nào thì cũng nên để tam ca đại diện quản lý phường mực,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men zuì niè shēn zhòng zěn kě zhǎng shìBọn họ tội nghiệt sâu nặng, sao có thể chưởng sự chứ?

HSK 4
0:03s
nín zhī qián bú shì gēn zhēn niáng shuō hǎo le maTrước đây người đã hứa với Trinh Nương rồi mà.

HSK 5
0:03s
nín rú jīn bǎ zhè yī dà tān zi quán dōu rēng gěi zhēn niáng leBây giờ người vứt cả đống hỗn độn này cho Trinh Nương.

HSK 1
0:03s
zhēn gū niáng zhēn gū niáng chū shì le chū shì leTrinh cô nương, Trinh cô nương. Xảy ra chuyện rồi, xảy ra chuyện rồi.












