Cách dùng "快点叫救护车" (kuài diǎn jiào jiù hù chē) trong hội thoại tiếng Trung
快点叫救护车
Mau gọi xe cứu thương đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
23:21
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陆鸣 陆鸣你醒醒 | lù míng lù míng nǐ xǐng xǐng | Lục Minh, Lục Minh, anh tỉnh lại đi. |
| 2▶ | 快点叫救护车 | kuài diǎn jiào jiù hù chē | Mau gọi xe cứu thương đi. |
| 3 | 请留步 前面是警戒区 | qǐng liú bù qián miàn shì jǐng jiè qū | Xin dừng bước, phía trước là khu vực cảnh giới. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
jīn tiān lái yě méi yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn nǐHôm nay tôi đến cũng không có vấn đề gì muốn hỏi anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ yào jiān chí zhè yàng de kǒu gòng maAnh chắc chắn muốn giữ lời khai như vậy sao?

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta mãi mãi là bạn bè. Cả đời này cũng sẽ không thay đổi.

HSK 6
0:03s
wǒ hěn huái niàn wǒ men yī rén yí gè ěr jīAnh rất nhớ những ngày tháng chúng ta mỗi người một bên tai nghe,

HSK 3
0:03s









