Cách dùng "你给我去死吧" (nǐ gěi wǒ qù sǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
你给我去死吧
nǐ gěi wǒ qù sǐ ba
Mày đi chết đi cho tao!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:57
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有你杀人的证据了 我管他什么证据 | wǒ yǒu nǐ shā rén de zhèng jù le wǒ guǎn tā shén me zhèng jù | Tôi có bằng chứng anh giết người rồi. Tôi mặc kệ bằng chứng gì. |
| 2▶ | 我有你杀人的证据了 我管他什么证据 | wǒ yǒu nǐ shā rén de zhèng jù le wǒ guǎn tā shén me zhèng jù | Tôi có bằng chứng anh giết người rồi. Tôi mặc kệ bằng chứng gì. |
| 3 | 各单位注意 飞机内可能有一名人质 | gè dān wèi zhù yì fēi jī nèi kě néng yǒu yī míng rén zhì | Các đơn vị chú ý. Trong máy bay có thể có một con tin. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hóu jūn shì bǎng jià hóu shān shān de zuì kuí huò shǒu leHầu Quân là thủ phạm chính bắt cóc Hầu San San nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiāng xìn hěn kuài jiù huì zhǎo dào zhèng jù deNên tôi tin sẽ sớm tìm được chứng cứ thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ tí qián bàn tuǒ le zhǐ yào nín dài zhe nín de nǚ ér chū jìngTôi đã lo liệu xong xuôi trước rồi. Chỉ cần ngài đưa con gái ngài xuất cảnh,

HSK 4
0:03s
guó wài nà biān dōu ān pái hǎo le ma dōu ān pái hǎo leBên nước ngoài đã sắp xếp xong cả chưa? Sắp xếp xong hết rồi ạ.

HSK 4
0:03s
xǐng le zěn me yàng hái yǒu méi yǒu shén me bù shū fú deTỉnh rồi à? Thế nào rồi? Còn thấy khó chịu ở đâu không?

HSK 3
0:03s
wǒ men xiān qǐ lái hē diǎn shuǐ hǎo bù hǎoChúng ta dậy uống chút nước trước nhé, được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ gēn wǒ zǒu gēn guò qù shuō zài jiànCô có thể đi cùng tôi, chào tạm biệt quá khứ.

HSK 2
0:03s
dàn wǒ huì ràng quán shì jiè de rén dōu zhī dào nǐ shì shā rén fànNhưng tôi sẽ cho cả thế giới biết, cô là kẻ giết người.

HSK 7
0:03s
jiù xiàng guò jiē lǎo shǔ yī yàng bèi rén tuò qìGiống như chuột chạy qua đường, bị người đời khinh bỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ bié kè qì zhè shì wǒ men yīng gāi zuò deCảm ơn anh. Đừng khách sáo. Đây là việc chúng tôi nên làm.

HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ gēn wǒ zǒu gēn guò qù shuō zài jiànEm có thể đi cùng anh, nói lời tạm biệt với quá khứ.