Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "平平安安" (píng píng ān ān) trong hội thoại tiếng Trung

平平安安

píng píng ān ān

bình an.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
38:01
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我希望你永远顺顺利利wǒ xī wàng nǐ yǒng yuǎn shùn shùn lì lìAnh mong em mãi mãi thuận lợi,
2平平安安píng píng ān ānbình an.
3夏雪xià xuěHạ Tuyết.

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
你就是这么一步一步 逼死刘志军的对吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì zhè me yí bù yí bù bī sǐ liú zhì jūn de duì baAnh chính là từng bước từng bước như vậy. bức chết Lưu Chí Quân, đúng không?
你真以为你当年做的那些脏事 没人知道吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi nǐ dāng nián zuò de nà xiē zàng shì méi rén zhī dào maAnh thật sự nghĩ rằng những chuyện bẩn thỉu anh làm năm đó. không ai biết sao?
我不会上你的当的
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì shàng nǐ dí dàng deTôi sẽ không mắc bẫy của anh đâu.
你自求多福吧 杨总 杨
HSK 3
0:03s
nǐ zì qiú duō fú ba yáng zǒng yángAnh tự lo cho mình đi. Giám đốc Dương, Dương...
做生意和做人一样 诚信为本
HSK 6
0:03s
zuò shēng yì hé zuò rén yī yàng chéng xìn wèi běnLàm ăn cũng giống như làm người. Lấy chữ tín làm gốc.
同样要看对方公司负责人的 人品和德行
HSK 7
0:03s
tóng yàng yào kàn duì fāng gōng sī fù zé rén de rén pǐn hé dé xíngMà còn xem xét nhân phẩm và đức hạnh. Của người phụ trách công ty đó.
给死在船厂爆炸里的人赔罪吧
HSK 6
0:03s
gěi sǐ zài chuán chǎng bào zhà lǐ de rén péi zuì baTạ tội với những người đã chết trong vụ nổ xưởng tàu đi.
那船厂爆炸案 是刘志军一手策划的
HSK 7
0:03s
nà chuán chǎng bào zhà àn shì liú zhì jūn yī shǒu cè huà deVụ nổ xưởng tàu đó. Là do một tay Lưu Chí Quân lên kế hoạch.
我把他灭了 我把他干掉了
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tā miè le wǒ bǎ tā gàn diào leTôi đã diệt hắn rồi. Tôi đã xử lý hắn rồi.
算不算是给殉难者一个交代
HSK 7
0:03s
suàn bù suàn shì gěi xùn nàn zhě yí gè jiāo dàiCó được coi là cho những người đã khuất một lời giải thích không?
陆鸣 我问你 这世界上有什么好人吗
HSK 3
0:03s
lù míng wǒ wèn nǐ zhè shì jiè shàng yǒu shén me hǎo rén maLục Minh, tôi hỏi cậu. Trên đời này có người tốt không?
我做错什么了
HSK 1
0:03s
wǒ zuò cuò shén me leTôi đã làm sai điều gì?
你都忘了吗 怎么对你们的你忘了吗
HSK 2
0:03s
nǐ dōu wàng le ma zěn me duì nǐ men de nǐ wàng le maCậu quên hết rồi sao? Tôi đã đối xử với các cậu thế nào, cậu quên rồi à?
我们都要为我们所做的事负责
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu yào wèi wǒ men suǒ zuò de shì fù zéChúng ta đều phải chịu trách nhiệm cho những việc mình đã làm.
我们之前配合得挺好的
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī qián pèi hé dé tǐng hǎo deTrước đây chúng ta phối hợp rất tốt mà.
怎么搞成这样
HSK 6
0:03s
zěn me gǎo chéng zhè yàngSao lại ra nông nỗi này?
你给我去死吧
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ qù sǐ baMày đi chết đi cho tao!
快点叫救护车
HSK 5
0:03s
kuài diǎn jiào jiù hù chēMau gọi xe cứu thương đi.
请留步 前面是警戒区
HSK 2
0:03s
qǐng liú bù qián miàn shì jǐng jiè qūXin dừng bước, phía trước là khu vực cảnh giới.
老大 挖着了
HSK 7
0:03s
lǎo dà wā zhe leChị đại, đào được rồi.