Cách dùng "我把他灭了 我把他干掉了" (wǒ bǎ tā miè le wǒ bǎ tā gàn diào le) trong hội thoại tiếng Trung
我把他灭了 我把他干掉了
Tôi đã diệt hắn rồi. Tôi đã xử lý hắn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:05
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那船厂爆炸案 是刘志军一手策划的 | nà chuán chǎng bào zhà àn shì liú zhì jūn yī shǒu cè huà de | Vụ nổ xưởng tàu đó. Là do một tay Lưu Chí Quân lên kế hoạch. |
| 2▶ | 我把他灭了 我把他干掉了 | wǒ bǎ tā miè le wǒ bǎ tā gàn diào le | Tôi đã diệt hắn rồi. Tôi đã xử lý hắn rồi. |
| 3 | 算不算是给殉难者一个交代 | suàn bù suàn shì gěi xùn nàn zhě yí gè jiāo dài | Có được coi là cho những người đã khuất một lời giải thích không? |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
jīn tiān lái yě méi yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn nǐHôm nay tôi đến cũng không có vấn đề gì muốn hỏi anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ yào jiān chí zhè yàng de kǒu gòng maAnh chắc chắn muốn giữ lời khai như vậy sao?

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta mãi mãi là bạn bè. Cả đời này cũng sẽ không thay đổi.

HSK 6
0:03s
wǒ hěn huái niàn wǒ men yī rén yí gè ěr jīAnh rất nhớ những ngày tháng chúng ta mỗi người một bên tai nghe,

HSK 3
0:03s









