Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我就能好好活下去" (wǒ jiù néng hǎo hǎo huó xià qù) trong hội thoại tiếng Trung

我就能好好活下去

wǒ jiù néng hǎo hǎo huó xià qù

thì tôi có thể sống tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以为他死了yǐ wéi tā sǐ lecứ nghĩ rằng anh ấy chết rồi
2我就能好好活下去wǒ jiù néng hǎo hǎo huó xià qùthì tôi có thể sống tốt.
3秦警官qín jǐng guānCảnh sát Tần,

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 1 of 4)
我怀疑是侯军把她藏起来了
HSK 5
0:03s
wǒ huái yí shì hóu jūn bǎ tā cáng qǐ lái leTôi nghi ngờ Hầu Quân đã giấu cô ấy đi rồi.
侯军是绑架侯珊珊的罪魁祸首了
HSK 7
0:03s
hóu jūn shì bǎng jià hóu shān shān de zuì kuí huò shǒu leHầu Quân là thủ phạm chính bắt cóc Hầu San San nữa.
人一着急就会露出马脚
HSK 3
0:03s
rén yī zháo jí jiù huì lù chū mǎ jiǎoNgười ta một khi đã vội thì sẽ để lộ sơ hở.
所以我相信很快就会找到证据的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiāng xìn hěn kuài jiù huì zhǎo dào zhèng jù deNên tôi tin sẽ sớm tìm được chứng cứ thôi.
我提前办妥了 只要您带着您的女儿出境
HSK 6
0:03s
wǒ tí qián bàn tuǒ le zhǐ yào nín dài zhe nín de nǚ ér chū jìngTôi đã lo liệu xong xuôi trước rồi. Chỉ cần ngài đưa con gái ngài xuất cảnh,
国外那边都安排好了吗 都安排好了
HSK 4
0:03s
guó wài nà biān dōu ān pái hǎo le ma dōu ān pái hǎo leBên nước ngoài đã sắp xếp xong cả chưa? Sắp xếp xong hết rồi ạ.
醒了 怎么样 还有没有什么不舒服的
HSK 4
0:03s
xǐng le zěn me yàng hái yǒu méi yǒu shén me bù shū fú deTỉnh rồi à? Thế nào rồi? Còn thấy khó chịu ở đâu không?
我们先起来喝点水好不好
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān qǐ lái hē diǎn shuǐ hǎo bù hǎoChúng ta dậy uống chút nước trước nhé, được không?
想吃什么和我说
HSK 1
0:03s
xiǎng chī shén me hé wǒ shuōMuốn ăn gì thì nói với dì nhé.
这恐怕由不得你了
HSK 4
0:03s
zhè kǒng pà yóu bù dé nǐ leChuyện này e là không phải do cô quyết định được đâu.
你可以跟我走 跟过去说再见
HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ gēn wǒ zǒu gēn guò qù shuō zài jiànCô có thể đi cùng tôi, chào tạm biệt quá khứ.
但我会让全世界的人都知道 你是杀人犯
HSK 2
0:03s
dàn wǒ huì ràng quán shì jiè de rén dōu zhī dào nǐ shì shā rén fànNhưng tôi sẽ cho cả thế giới biết, cô là kẻ giết người.
就像过街老鼠一样 被人唾弃
HSK 7
0:03s
jiù xiàng guò jiē lǎo shǔ yī yàng bèi rén tuò qìGiống như chuột chạy qua đường, bị người đời khinh bỉ.
你自己掂量吧
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ diān liáng bathì cô tự mình cân nhắc đi.
她要走 不用拦她 好
HSK 6
0:03s
tā yào zǒu bù yòng lán tā hǎoCô ấy muốn đi, không cần cản. Vâng.
我们一定会有办法
HSK 3
0:03s
wǒ men yí dìng huì yǒu bàn fǎChúng ta nhất định sẽ có cách.
有没有事啊 哪受伤了
HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu shì a nǎ shòu shāng lecó sao không con? Bị thương ở đâu?
宝贝真棒 真坚强
HSK 5
0:03s
bǎo bèi zhēn bàng zhēn jiān qiángCon yêu giỏi lắm, thật kiên cường.
谢谢你 别客气 这是我们应该做的
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ bié kè qì zhè shì wǒ men yīng gāi zuò deCảm ơn anh. Đừng khách sáo. Đây là việc chúng tôi nên làm.
你可以跟我走 跟过去说再见
HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ gēn wǒ zǒu gēn guò qù shuō zài jiànEm có thể đi cùng anh, nói lời tạm biệt với quá khứ.