Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别打了 干吗呢" (bié dǎ le gàn má ne) trong hội thoại tiếng Trung

别打了 干吗呢

bié dǎ le gàn má ne

Đừng đánh nữa. Làm gì đó?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你干什么 干什么了 谁叫你们来拍的nǐ gàn shén me gàn shén me le shuí jiào nǐ men lái pāi deLàm cái gì đó? Làm gì vậy hả? Ai cho mấy người quay chứ?
2别打了 干吗呢bié dǎ le gàn má neĐừng đánh nữa. Làm gì đó?
3别打 干什么呢bié dǎ gàn shén me neĐừng đánh. Làm gì đó?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 2 of 9)
那个姐夫如果有任何疑问 你让他打电话跟我说
HSK 5
0:03s
nà ge jiě fū rú guǒ yǒu rèn hé yí wèn nǐ ràng tā dǎ diàn huà gēn wǒ shuōNếu chồng cô có bất kỳ thắc mắc gì thì cô cứ bảo anh ta gọi điện hỏi tôi,
我要是知道 那帮混蛋能把这视频发到网上去
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nà bāng hùn dàn néng bǎ zhè shì pín fā dào wǎng shàng qù[Đồn công an Tam Nhai, chi cục Thanh Châu, Cục Công an thành phố Lễ Hải] Nếu tôi mà biết đám khốn nạn đó có thể đăng tải video này lên mạng
我肯定不会拉你蹚这趟浑水
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng bú huì lā nǐ tāng zhè tàng hún shuǐ[Đồn công an Tam Nhai, chi cục Thanh Châu, Cục Công an thành phố Lễ Hải] thì chắc chắn tôi sẽ không kéo cô vào vụ này rồi.
那都是我自己的选择 跟你没关系
HSK 3
0:03s
nà dōu shì wǒ zì jǐ de xuǎn zé gēn nǐ méi guān xìĐó là lựa chọn của bản thân tôi, không liên quan gì tới anh cả.
他们再怎么说能怎么样 关键是你
HSK 4
0:03s
tā men zài zěn me shuō néng zěn me yàng guān jiàn shì nǐhọ có nói thế nào đi nữa thì cũng chẳng làm sao cả. Quan trọng nhất là cô kìa.
但是我觉得啊 李警官不说了吗 那视频已经删了
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ jué de a lǐ jǐng guān bù shuō le ma nà shì pín yǐ jīng shān leNhưng tôi cảm thấy, cảnh sát Lý cũng nói rồi đó thôi. Video đó đã bị xóa rồi,
所以你也别 别想那么多
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ yě bié bié xiǎng nà me duōVậy nên cô cũng đừng... đừng suy nghĩ nhiều quá.
反正小乐最近就踏实住我那 你放心吧
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng xiǎo lè zuì jìn jiù tà shí zhù wǒ nà nǐ fàng xīn baNói chung thời gian này cứ yên tâm để Gia Lạc ở chỗ tôi. Cô yên tâm đi.
我那还回去有个会 我就先走了
HSK 3
0:03s
wǒ nà hái huí qù yǒu gè huì wǒ jiù xiān zǒu leTôi còn một cuộc họp phải đi đây, tôi đi trước nhé.
老卢 数据你帮我看一下
HSK 5
0:03s
lǎo lú shù jù nǐ bāng wǒ kàn yī xiàAnh Lư này. Xem giúp tôi số liệu này với.
咱们人到中年 这个肾可得悠着点
HSK 7
0:03s
zán men rén dào zhōng nián zhè ge shèn kě dé yōu zhe diǎnchúng ta đến tuổi trung niên rồi, phải giữ gìn thận một chút.
别 别 别 都是同事 没必要这样
HSK 5
0:03s
bié bié bié dōu shì tóng shì méi bì yào zhè yàngĐừng, đừng, đừng. Đều là đồng nghiệp cả, không cần phải như vậy đâu.
赶紧给人道个歉啊 李哥 那个
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn gěi rén dào gè qiàn a lǐ gē nà geAnh Lý, mau xin lỗi người ta đi. Chuyện đó...
这算是原谅我了吧
HSK 6
0:03s
zhè suàn shì yuán liàng wǒ le baVậy là em tha thứ cho anh rồi đúng không?
你觉得我专门跑到你们气象局 跟别人大吵一架
HSK 5
0:03s
nǐ jué de wǒ zhuān mén pǎo dào nǐ men qì xiàng jú gēn bié rén dà chǎo yī jiàAnh thấy em cố ý chạy tới Cục Khí tượng các anh rồi cãi nhau một trận với người ta
这会儿还饿着呢 那我带你吃饭去
HSK 3
0:03s
zhè huì er hái è zhe ne nà wǒ dài nǐ chī fàn qùCòn đang đói đây này. Thế anh dẫn em đi ăn nhé.
我知道这不是吃饭的事
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào zhè bú shì chī fàn de shìAnh biết đây không phải là vấn đề một bữa cơm.
无论我怎么解释 这事都是我错了
HSK 4
0:03s
wú lùn wǒ zěn me jiě shì zhè shì dōu shì wǒ cuò lecho dù anh giải thích thế nào thì chuyện này cũng là lỗi của anh.
因为这事我确实干得太混蛋了 对不起
HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè shì wǒ què shí gàn dé tài hùn dàn le duì bù qǐBởi vì chuyện này là do anh khốn nạn quá, xin lỗi em.
因为我那些漂亮话都没有你漂亮
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ nà xiē piào liàng huà dōu méi yǒu nǐ piào liàngVì mấy lời dễ nghe của anh cũng không đẹp bằng em.