Cách dùng "救人呐 慢点" (jiù rén nà màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
救人呐 慢点
jiù rén nà màn diǎn
Cứu người. Từ từ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:26
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 车 来人呐 | chē lái rén nà | Xe. Có ai không? |
| 2▶ | 救人呐 慢点 | jiù rén nà màn diǎn | Cứu người. Từ từ. |
| 3 | 慢点抬 慢点 当心腿 | màn diǎn tái màn diǎn dāng xīn tuǐ | Nâng từ từ, nâng từ từ, chú ý chân. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s
yán lǎo shī píng shí kàn zhe sī sī wén wén deKhông ngờ bình thường trông cô giáo Nhan nhã nhặn như thế

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng yòng zhè ge shì pín hěn hěn dì xiū rǔ tāChú định sỉ nhục cô ấy bằng video này,

HSK 6
0:03s
ràng tā yī bèi zi zài nǐ miàn qián tái bù qǐ tóu láikhiến cô ấy cả đời cũng không thể ngẩng đầu lên trước mặt chú à?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhǐ néng xiǎng dào zhè me dī jí de fāng fǎCậu chỉ có thể nghĩ ra được cách rẻ tiền như vậy thôi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ jiù bù pà shāng dí yī qiān zì sǔn bā bǎi maChú không sợ hại địch một nghìn tự thiệt tám trăm à?

HSK 1
0:03s
wǒ men yào zuò de bú shì yào zhàn zài tā de duì lì miànViệc chúng ta cần làm không phải là đứng ở phía đối lập với cô ấy,

HSK 7
0:03s
rán hòu xīn gān qíng yuàn xīn fú kǒu fú dì yǎng shìvà phải tâm phục khẩu phục, cam tâm tình nguyện ngước nhìn cậu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè ge xíng wéi jiù gòu bù shàng wéi fǎ fàn zuì leVậy nên hành vi này không đủ để cấu thành hành vi phạm tội, phạm pháp.

HSK 5
0:03s
zhè bāng rén yě tài bù fù zé rèn le nà jiǎn zhí jiù shì hú shuō bā dàoĐám người đó thiếu trách nhiệm quá đấy. Toàn là ăn nói vớ va vớ vẩn

HSK 7
0:03s
hǎo duō zài tiě zi lǐ biān gēn fēng dǐ huǐ nǐ men de zhàng hào aCó rất nhiều tài khoản chửi rủa hai người trong bài đăng đó

HSK 6
0:03s
yòng yī mú yī yàng de wén àn lái shuā rè dùsau đó dùng những lời lẽ giống hệt nhau để lôi kéo nhiệt độ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ zài suǒ lǐ biān jiàn dé duō leTôi nói cô nghe, tôi ở đồn chứng kiến nhiều lắm rồi.

HSK 7
0:03s
hǎo duō fū qī liǎ yīn wèi yì diǎn pò shì qiā dé gēn wū yǎn jī shì deCó nhiều cặp vợ chồng chỉ vì chút chuyện cỏn con mà cãi nhau ầm ĩ hết cả lên.