Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救人呐 慢点" (jiù rén nà màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

救人呐 慢点

jiù rén nà màn diǎn

Cứu người. Từ từ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:26
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1车 来人呐chē lái rén nàXe. Có ai không?
2救人呐 慢点jiù rén nà màn diǎnCứu người. Từ từ.
3慢点抬 慢点 当心腿màn diǎn tái màn diǎn dāng xīn tuǐNâng từ từ, nâng từ từ, chú ý chân.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 5 of 9)
很多家长投诉 认为你不适合当一名老师
HSK 6
0:03s
hěn duō jiā zhǎng tóu sù rèn wéi nǐ bú shì hé dāng yī míng lǎo shī- Tránh ra! - có rất nhiều phụ huynh khiếu nại, cho rằng cô không thích hợp làm giáo viên.
连你上重点高中都是他送进去的 是真的吗
HSK 4
0:03s
lián nǐ shàng zhòng diǎn gāo zhōng dōu shì tā sòng jìn qù de shì zhēn de maCả việc cô đỗ trường cấp ba trọng điểm cũng là nhờ ông ấy đưa vào. Chuyện này là thật sao?
也是你为了保住工作 要求他主动捐赠的吗
HSK 6
0:03s
yě shì nǐ wèi le bǎo zhù gōng zuò yāo qiú tā zhǔ dòng juān zèng de ma- Mấy người tránh ra. - cũng là do cô cầu xin ông ta chủ động quyên góp để giữ lại việc cho cô sao?
勒索丁先生 失败之后 才在医院门口大闹的
HSK 5
0:03s
lè suǒ dīng xiān shēng shī bài zhī hòu cái zài yī yuàn mén kǒu dà nào deđể vơ vét tài sản của ông Đinh, nhưng sau đó thất bại nên mới gây chuyện ở cổng bệnh viện thế?
你干什么 干什么了 谁叫你们来拍的
HSK 4
0:03s
nǐ gàn shén me gàn shén me le shuí jiào nǐ men lái pāi deLàm cái gì đó? Làm gì vậy hả? Ai cho mấy người quay chứ?
别打了 干吗呢
HSK 1
0:03s
bié dǎ le gàn má neĐừng đánh nữa. Làm gì đó?
没想到罗医生找来找去 就找了这么个女的
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào luó yī shēng zhǎo lái zhǎo qù jiù zhǎo le zhè me gè nǚ deKhông ngờ bác sĩ La chọn tới chọn lui lại chọn một người phụ nữ như thế.
当初我看到她在医院的拦车视频 还感动得不行
HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ kàn dào tā zài yī yuàn de lán chē shì pín hái gǎn dòng dé bù xíngLúc trước tôi thấy video cô ta chặn xe ở bệnh viện còn thấy cảm động lắm.
无论你们在网络上看到什么 都不是真的
HSK 5
0:03s
wú lùn nǐ men zài wǎng luò shàng kàn dào shén me dōu bú shì zhēn deDù các cô có thấy gì trên mạng thì cũng không phải là thật.
她是什么样的人我很清楚
HSK 3
0:03s
tā shì shén me yàng de rén wǒ hěn qīng chǔTôi biết rõ cô ấy là người thế nào.
现在你的住址 肯定很多记者知道
HSK 5
0:03s
xiàn zài nǐ de zhù zhǐ kěn dìng hěn duō jì zhě zhī dàoChỗ ở hiện tại của em chắc chắn có rất nhiều phóng viên biết. [Đang phẫu thuật] [Phòng can thiệp chụp CT Scanner]
没事 我可以住酒店
HSK 2
0:03s
méi shì wǒ kě yǐ zhù jiǔ diànKhông sao đâu. Em có thể ở khách sạn.
但也许你前脚刚进酒店
HSK 4
0:03s
dàn yě xǔ nǐ qián jiǎo gāng jìn jiǔ diànNhưng có khi em vừa vào khách sạn,
后脚记者还是能找到你
HSK 4
0:03s
hòu jiǎo jì zhě hái shì néng zhǎo dào nǐphóng viên đã tìm ra em rồi.
但好歹你结婚没几个人知道
HSK 7
0:03s
dàn hǎo dǎi nǐ jié hūn méi jǐ gè rén zhī dàoÍt nhất chưa mấy người biết em đã kết hôn.
大概率还找不到这个家
HSK 1
0:03s
dà gài lǜ hái zhǎo bú dào zhè ge jiāKhả năng cao là vẫn chưa tìm được nhà này.
我可以住医院值班室
HSK 1
0:03s
wǒ kě yǐ zhù yī yuàn zhí bān shìanh có thể ở phòng trực của bệnh viện,
那就是他趁你年轻时候 为你设下的圈套
HSK 7
0:03s
nà jiù shì tā chèn nǐ nián qīng shí hòu wèi nǐ shè xià de quān tàoông ta lợi dụng lúc em còn non trẻ, đã giăng bẫy em.
满足了他变态的占有欲
HSK 6
0:03s
mǎn zú le tā biàn tài de zhàn yǒu yùthỏa mãn tính độc chiếm biến thái của ông ta,
这就是他趁机向你泼脏水的操作
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì tā chèn jī xiàng nǐ pō zàng shuǐ de cāo zuòÔng ta đang nhân cơ hội bôi đen em.