Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你神经病啊" (nǐ shén jīng bìng a) trong hội thoại tiếng Trung

你神经病啊

nǐ shén jīng bìng a

Anh điên à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:33
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这说准了zhè shuō zhǔn leHứa rồi đấy nhé.
2你神经病啊nǐ shén jīng bìng aAnh điên à?
3我保证 我保证 我保证一定对你好好 好好的wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng yí dìng duì nǐ hǎo hǎo hǎo hǎo deAnh đảm bảo, anh hứa mà. Anh hứa nhất định sẽ thật tốt, thật tốt, thật tốt với em.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 4 of 9)
谢谢您给我讲爸爸的那些故事
HSK 3
0:03s
xiè xiè nín gěi wǒ jiǎng bà bà de nà xiē gù shì[Cảm ơn chú đã kể cho cháu nghe những chuyện cũ về bố,]

让我感受到了巨大的安慰和陪伴
HSK 5
0:03s
ràng wǒ gǎn shòu dào le jù dà de ān wèi hé péi bàn[đều khiến cháu cảm nhận được sự an ủi và đồng hành vô cùng to lớn.]

让我们显得生疏而遥远
HSK 7
0:03s
ràng wǒ men xiǎn de shēng shū ér yáo yuǎn[khiến chúng ta trở nên lạ lẫm và xa cách.]

你说我们之间的心意相通
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhī jiān de xīn yì xiāng tōng[Chú nói hai ta thấu hiểu nhau]

早已超越了年龄和性别
HSK 6
0:03s
zǎo yǐ chāo yuè le nián líng hé xìng bié[Hòm thư] [đã vượt qua khoảng cách tuổi tác và giới tính từ lâu.]

是这个世界上最美好的存在
HSK 5
0:03s
shì zhè ge shì jiè shàng zuì měi hǎo de cún zài[Là sự tồn tại tuyệt vời nhất trên thế giới này.]

我给你写的信你收到了吗
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ xiě de xìn nǐ shōu dào le maChú nhận được thư cháu gửi cho chú chưa?

你让我给你写信
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ gěi nǐ xiě xìnChú bảo cháu viết thư cho chú

为什么你从来都不回啊 都开学两个月了
HSK 4
0:03s
wèi shén me nǐ cóng lái dōu bù huí a dōu kāi xué liǎng gè yuè lemà sao chú không bao giờ viết thư trả lời vậy? Khai giảng được hai tháng rồi đó.

我可不像你们小女生一样 含蓄又害羞
HSK 7
0:03s
wǒ kě bù xiàng nǐ men xiǎo nǚ shēng yī yàng hán xù yòu hài xiūChú không giống mấy cô gái nhỏ bọn cháu, vừa kín đáo lại còn hay xấu hổ.

我的心事 都想直接让你听到
HSK 7
0:03s
wǒ de xīn shì dōu xiǎng zhí jiē ràng nǐ tīng dàoTâm tư của chú muốn được nói trực tiếp cho cháu nghe.

我知道你是爱我的
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì ài wǒ de[Cháu biết chú yêu cháu,]

我的爱只会比你的更多
HSK 3
0:03s
wǒ de ài zhǐ huì bǐ nǐ de gèng duō[tình yêu của cháu sẽ chỉ nhiều hơn chú mà thôi.]

为什么我感觉到你的疏远
HSK 7
0:03s
wèi shén me wǒ gǎn jué dào nǐ de shū yuǎn[Tại sao cháu lại cảm nhận được sự xa cách của chú vậy nhỉ?]

先生 吸烟对您的健康不好
HSK 3
0:03s
xiān shēng xī yān duì nín de jiàn kāng bù hǎoThưa ông, hút thuốc không tốt cho sức khỏe đâu ạ.

它对这一刻再好不过了
HSK 4
0:03s
tā duì zhè yī kè zài hǎo bù guò leTrong khoảnh khắc này, nó tuyệt vời vô cùng.

明明是她主动写信勾引人家 然后还在这装无辜
HSK 7
0:03s
míng míng shì tā zhǔ dòng xiě xìn gōu yǐn rén jiā rán hòu hái zài zhè zhuāng wú gū[Rõ ràng cô ta chủ động viết thư dụ dỗ người ta,] [thế mà giờ lại tỏ ra vô tội cơ đấy.]

颜聆真像个跳梁小丑 实际上不知道有多淫荡
HSK 4
0:03s
yán líng zhēn xiàng gè tiào liáng xiǎo chǒu shí jì shàng bù zhī dào yǒu duō yín dàng[Nhan Linh đúng là một con hề mà.] [Ngoài đời không biết dâm đãng thế nào nữa.]

无可奉告 我们不接受采访
HSK 5
0:03s
wú kě fèng gào wǒ men bù jiē shòu cǎi fǎngKhông thể trả lời. Chúng tôi không nhận phỏng vấn.

很多家长投诉 认为你不适合当一名老师
HSK 6
0:03s
hěn duō jiā zhǎng tóu sù rèn wéi nǐ bú shì hé dāng yī míng lǎo shī- Tránh ra! - có rất nhiều phụ huynh khiếu nại, cho rằng cô không thích hợp làm giáo viên.